|
|
| 1002 | Những điều cần ghi nhớ của thí sinh dự thi tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2008 |  |
| 1002 | Những điều cần biết về tuyển sinh vào các Đại học, Học viện, các trường Đại học, Cao đẳng phía Bắc năm 2008 |  |
| 1002 | Những điều cần biết về tuyển sinh vào các Đại học, Học viện, các trường Đại Học, Cao đẳng phía Nam năm 2008 |  |
| 1002 | Những điều cần biết về tuyển sinh vào các Đại học, Học viện, các trường Đại Học, Cao đẳng phía Nam năm 2008 (tiếp) |   |
| 1002 | Bảng phân chia khu vực tuyển sinh - Mã tỉnh, thành phố, quận, huyện và thị xã - Mã đơn vị đăng kí dự thi vãng lai - Năm 2008 |  |
| 1005 | Ngành Công an |  |
| 1005 | Ngành Công nghệ hóa học |  |
| 1005 | Ngành Thuế |  |
| 1005 | Nghề Quảng cáo |  |
| 1005 | Nghề thiết kế thời trang | |
| 1005 | Nghề phục chế |  |
| 1005 | Ngành Lọc hóa dầu |  |
| 1005 | Ngành Xuất bản | |
| 1005 | Nghề Phiên dịch | |
| 1005 | Nghề Môi trường |  |
| 1005 | Nghề Kiến trúc | |
| 1005 | Nghề Y | |
| 1005 | Nghề Báo |  |
| 1005 | Nghề Sư phạm |  |
| 1005 | Nghề Ngoại giao |  |
| 1005 | Ngành Du lịch |  |
| 1005 | Nghề Dược |  |
| 1005 | Nghề Luật |  |
| 1005 | Nghề Kiểm toán |  |
| 1005 | Nghề Điện tử viễn thông |  |
| 1005 | Ngành Công nghệ thông tin |  |
| 1005 | Nghề PR - Quan hệ công chúng |  |
| 1005 | Nghề Thiết kế |  |
| 1005 | Nghề Ngân hàng |  |
| 1005 | Nghề Marketing |  |
| 1005 | Lĩnh vực chứng khoán | |
| 1005 | Nghề bán hàng | |
| 1005 | Nghề đạo diễn | |
| 1005 | Nghề biên kịch | |
| 1005 | Nghề Trang trí nội thất | |
| 1005 | Nghề diễn viên | |
| 1005 | Nghề quay phim | |
| 1005 | Nghề Dẫn chương trình MC | |
| 1005 | Ngành Kinh tế và quản lý |  |
| 1005 | Ngành Quản trị kinh doanh | |
| 1005 | Nghề Kế toán | |
| 1005 | Nghề Mỹ thuật đa phương tiện |  |
| 1005 | Nghề bộ đội |  |
| 1005 | Ngành công nghệ Nano | |
| 1005 | Ngành Phát triển phần mềm | |
|