ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT & XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2022
| STT | Họ tên | Khóa học | Khối xét tuyển | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Trần Nam Khánh | MasterX Vật Lí | N.A | 9.8 | 10 | 10 | 29.8 |
| 2 | Đàm Văn Hiển | Combo PEN thầy Đỗ Ngọc Hà | A1 | 10 | 10 | 9.6 | 29.6 |
| 3 | Nguyễn Đức Anh Tuấn | Combo ICM thầy Vũ Khắc Ngọc | A00 | 9.9 | 9.75 | 9.75 | 29.4 |
| 4 | Lê Nguyễn Mình Hiếu | Combo Luyện thi DGNL HCM | A01 | 9.6 | 9.5 | 10 | 29.1 |
| 5 | Nguyễn Sơn Tùng | PEN-M, PEN-Icamr ơn thầy cô Toán, Hóa, Sinh | B00 | 9.4 | 10 | 9.5 | 28.9 |
| 6 | Phạm Thị Hạnh | Học tốt 12 | A01 | 9.8 | 9.5 | 9.6 | 28.9 |
| 7 | Đinh Quang Hà | Combo Pen C,I,M | A00 | 9.4 | 10 | 9.5 | 28.9 |
| 8 | Nguyễn Hoàng Lịch | combo Hóa thầy Vũ Khắc Ngọc,Lí thầy Nguyễn Thành Nam và Đỗ Ngọc | A00 | 9.4 | 9.75 | 9.75 | 28.9 |
| 9 | Đỗ Đàm Quân | combo c,i,m thầy Vũ Khắc Ngọc | A00 | 9.6 | 9.5 | 9.75 | 28.85 |
| 10 | ngô tiến dũng | combo pen i,c,m | A00 | 9.6 | 9.75 | 9.5 | 28.85 |
| 11 | Nguyễn Duy Phúc | Combo Pen C,I,M Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc | A00 | 9.8 | 9.25 | 9.75 | 28.8 |
| 12 | Võ Anh Đức | Pen C lý hóa sinh anh, Pen I toán lý hóa anh, Pen M toán lý hóa anh | B00 | 10 | 9.75 | 9 | 28.75 |
| 13 | Nguyễn Thùy Linh | Khoá học pen C,I,M vật lí thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9.8 | 9.75 | 9.2 | 28.75 |
| 14 | Hồ Cẩm Nhung | PEN-C Vật lí - Thầy Nguyễn Thành Nam | A1 | 9.6 | 9.5 | 9.6 | 28.7 |
| 15 | Vũ Vân Trường | khóa học PEN C,I,M | A01 | 9.6 | 9.5 | 9.6 | 28.7 |
| 16 | Nguyễn Hữu Thế | PEN C,I,M Toán Hóa | A00 | 9.6 | 9.5 | 9.5 | 28.6 |
| 17 | Nguyễn Thanh Trà | Khoá pen Toán của thầy Tùng | Boo | 9.6 | 9.75 | 9.25 | 28.6 |
| 18 | Lê Hữu Hiếu | Combo PEN môn Vật lý thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9.6 | 9.5 | 9.5 | 28.6 |
| 19 | Nguyễn Trí Đức | Khóa ôn thi ĐGNL ĐHQG Hà Nội. Combo Khóa ôn thi đánh giá tư duy Bách Khoa. | A01 | 9.6 | 9.5 | 9.4 | 28.5 |
| 20 | Cù Ngọc Hà Thi | Combo C,I,M | D96 | 9.4 | 9.8 | 9.25 | 28.45 |
| 21 | Nguyễn Quang Huy | Khoá vật lý thầy Đỗ Ngọc Hà | A | 9.4 | 9.5 | 9.5 | 28.4 |
| 22 | Nguyễn Trọng Nam | Khóa học ĐGTD | A00 | 9.4 | 9.5 | 9.5 | 28.4 |
| 23 | Nguyễn Quảng Thái | Combo Pen C,I,M | A01 | 9.2 | 9.5 | 9.6 | 28.3 |
| 24 | Đặng Thư | Pen C Tiếng Anh cô Hương Piona | C19 | 9.25 | 9.5 | 9.5 | 28.25 |
| 25 | Đỗ Thuỳ Trang | PEN C-M-I | A00 | 9.2 | 9.25 | 9.75 | 28.2 |
| 26 | Trịnh Quang Lâm | Vật lí 11,Vật lí 10,Hóa học 10 | A00 | 9.2 | 9.75 | 9.25 | 28.2 |
| 27 | Cao Xuân Nguyên | Pen C,I,M -Thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9 | 9.75 | 9.4 | 28.15 |
| 28 | Lưu Đức Tài | PEN C,I,M Tiếng Anh | A01 | 9.2 | 9.5 | 9.4 | 28.1 |
| 29 | Trần Phương Anh | Combo PEN I,C,M | D78 | 9.5 | 9.58 | 9 | 28.08 |
| 30 | Phan Mỹ Trân | khóa PEN-M Toán - thầy Nguyễn Thanh Tùng | D07 | 9.2 | 9.25 | 9.6 | 28.05 |
| 31 | Nguyễn Khánh Huyền | Tổng ôn cấp tốc luyện thi đgnl đhqg hn | B00 | 9.8 | 9.5 | 8.75 | 28.05 |
| 32 | Lê Ngọc Thúy Hằng | PEN-C, PEN-I, PEN-M Toán, Lí | D01 | 9 | 9.25 | 9.8 | 28.05 |
| 33 | Nguyễn Thị Uyển Nhi | Khóa pen c, i, m | C00 | 9.25 | 9 | 9.75 | 28 |
| 34 | Lê Minh Thư | Luyện đề ĐGNL | D01 | 9.6 | 9 | 9.4 | 28 |
| 35 | Nguyễn Hương Giang | Combo pen Toán thầy Tùng, Lý thầy Hà | A1 | 9.2 | 9 | 9.8 | 28 |
| 36 | Nguyễn Công Huân | Tổng ôn toàn diện đánh giá tư duy bkhn | A00 | 9.2 | 9.25 | 9.5 | 27.95 |
| 37 | Trần Nhật Quỳnh | Luyện đề ĐGNL | D07 | 8.8 | 9.75 | 9.4 | 27.95 |
| 38 | Trần Anh Tài | Học tốt Hóa học 12 - Thầy Vũ Khắc Ngọc, Nguyễn Ngọc Anh | A00 | 9.2 | 9.25 | 9.5 | 27.95 |
| 39 | Trần Thị Cẩm Giang | Tổng ôn ĐGNL - ĐHQG TPHCM | A00 | 9.4 | 9.25 | 9.25 | 27.9 |
| 40 | Nguyễn Lệ Thùy Trang | Luyện thi ĐGNL-ĐHQG TP.HCM | A00 | 9.4 | 9.25 | 9.25 | 27.9 |
| 41 | Lê Hoàng Bảo Ngọc | Bứt phá 9+ môn Hóa học 11, Toán 11 - Thầy Nguyễn Thanh Tùng, Ôn luyện Toán 11 - Thầy Chu Văn Hà, thầy Lê Đức Thiệu | D66 | 9 | 9.5 | 9.4 | 27.9 |
| 42 | Nguyễn Khánh Ngọc | Pen C Vật lí thầy Nguyễn Thảnh Nam, Pen C Toán thầy Nguyễn Thanh Tùng | A01 | 9 | 9.5 | 9.4 | 27.9 |
| 43 | Nguyễn Đức Hùng | Pen icm thầy Nguyễn Thành Nam | A1 | 9 | 9.5 | 9.4 | 27.9 |
| 44 | Nguyễn Thị Thu Hiền | khoá học miễn phí 1 tháng của sách ôn thi đánh giá năng lực | A01 | 9.2 | 9.25 | 9.4 | 27.85 |
| 45 | Nguyễn Đăng Khánh | Pen thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9.6 | 9.75 | 8.5 | 27.85 |
| 46 | Nguyễn Chí Huy | Combo PEN C-I-M | A01 | 8.8 | 9.25 | 9.8 | 27.85 |
| 47 | Trần Mạnh Trung | Combo pen toán, lí,anh | A01 | 9 | 9.25 | 9.6 | 27.85 |
| 48 | Nguyễn Đỗ Trung Kiên | pen C thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9 | 9.25 | 9.6 | 27.85 |
| 49 | Nguyễn Vĩnh An | Combo Pen C I M Toán Lý Hóa | A01 | 9 | 10 | 8.8 | 27.8 |
| 50 | Huỳnh Thị Mai Trúc | Combo pen C,I,M KHXH | C00 | 8.5 | 10 | 9.25 | 27.75 |
| 51 | Đặng Quang Duy | pen icm hoá | A00 | 9.2 | 9.5 | 9 | 27.7 |
| 52 | Nguyễn Diệp Phúc Bình | Combo pen | A00 | 9.2 | 9.5 | 9 | 27.7 |
| 53 | Nguyễn Quang Cảnh | PenI thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9.2 | 9.25 | 9.25 | 27.7 |
| 54 | Đinh Viết Minh | Bứt phá 9+ môn Vật lí 11 Bứt phá 9+ môn Hóa học 11 LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT PEN-M MÔN TOÁN | A00 | 9.2 | 9 | 9.5 | 27.7 |
| 55 | NGUYỄN HỮU CỨ | PEN C I M THẦY ĐỖ NGỌC HÀ | A | 9.2 | 9.25 | 9.25 | 27.7 |
| 56 | Cao Lâm Tùng | PEN C I M - thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9.2 | 9 | 9.5 | 27.7 |
| 57 | Châu Thị Ngọc Hân | Combo PEN 2022 | D78 | 9 | 9.6 | 9.08 | 27.68 |
| 58 | Bùi Tiến Thuật | COMBO PEN I,C,M | A00 | 9.4 | 9.25 | 9 | 27.65 |
| 59 | Lê Quốc Đạt | Khóa PEN Thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9.4 | 9 | 9.25 | 27.65 |
| 60 | Nguyễn Anh Hào | Combo PEN-C Toán, Lý, Hóa, Anh | A1 | 9.4 | 9.25 | 9 | 27.65 |
| 61 | Nguyễn Như Quỳnh | Combo Pen thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9 | 9.25 | 9.4 | 27.65 |
| 62 | Nguyễn Trọng Giáp | Khóa vật lý thầy Hà | A00 | 9.4 | 9.25 | 9 | 27.65 |
| 63 | Nguyễn Ngọc Minh Khuê | PEN C Toán | B00 | 8.6 | 9.25 | 9.75 | 27.6 |
| 64 | Nguyễn Hữu Nguyên | Pen Vật Lý thầy Nguyễn Thành Nam | a00 | 9.6 | 9.25 | 8.75 | 27.6 |
| 65 | Phạm Lê Huy | Combo PEN hóa thầy Vũ Khắc Ngọc | D07 | 9 | 9 | 9.6 | 27.6 |
| 66 | Nguyễn Trường Giang | Pen Tiếng Anh, Vật Lý | A1 | 9.8 | 9 | 8.8 | 27.6 |
| 67 | Phan Yến Chi | Pen C,I,M của thầy Nguyễn Thanh và khóa ĐGNL | D01 | 9.4 | 9 | 9.2 | 27.6 |
| 68 | Nguyễn Đức Hiển | Combo PEN thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9.6 | 9 | 9 | 27.6 |
| 69 | Nguyễn Bá Đức Mạnh | Pen C, I, M - thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9 | 9 | 9.6 | 27.6 |
| 70 | Đặng Thị Hồng Nhung | combo pen | D07 | 9 | 9 | 9.6 | 27.6 |
| 71 | Đặng Hồng Minh | Luyện thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy | A01 | 9.2 | 9.4 | 9 | 27.6 |
| 72 | Trần Mạnh Hùng | Combo Pen thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 8.8 | 9.75 | 9 | 27.55 |
| 73 | Nguyễn Hữu Trường | Pen-C Đỗ Ngọc Hà | A00 | 8.8 | 9 | 9.75 | 27.55 |
| 74 | Trần Quang Hưng | Combo PEN Vật lý của thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9.4 | 8.75 | 9.4 | 27.55 |
| 75 | NGUYỄN PHÚC THỊNH | PEN | A00 | 8.8 | 9 | 9.75 | 27.55 |
| 76 | Đặng Ngọc Lân | Combo PEN C,M,I toán và lý | A01 | 9 | 9.5 | 9 | 27.5 |
| 77 | Huỳnh Trần Ngọc Hân | Master X Văn | C20 | 8.75 | 9.25 | 9.5 | 27.5 |
| 78 | Trần Ngọc Bảo Trân | PEN C-I-M | C00 | 9.25 | 8.5 | 9.75 | 27.5 |
| 79 | Phạm Nguyễn Hoàn Mỹ | Pen C + khóa đgnl toán lí hóa sinh | B08 | 8.8 | 9.5 | 9.2 | 27.5 |
| 80 | Tống Đình Tú | Luyện đề sinh học | D07 | 9 | 9.5 | 9 | 27.5 |
| 81 | Sỹ Phương Linh | Pen I, C, M | A1 | 9 | 9.5 | 9 | 27.5 |
| 82 | Lưu Bảo Long | Pen C ,I,M thầy Đỗ Ngọc | A00 | 9 | 9.75 | 8.75 | 27.5 |
| 83 | Đặng Trung Nguyên | Khóa luyện thi ĐGNL | C00 | 8.75 | 9 | 9.75 | 27.5 |
| 84 | Lý Nguyễn Trọng Bằng | PEN CIM hoá học | B00 | 9 | 9.5 | 9 | 27.5 |
| 85 | Ngô Công Hạnh | Combo Pen Vật Lý thầy Đỗ Ngọc Hà | A00 | 9 | 9.5 | 9 | 27.5 |
| 86 | Bùi Cao Thanh Phong | Combo Pen Toán Lý Hóa Anh | A00 | 9 | 9 | 9.5 | 27.5 |
| 87 | Dương Minh Hiếu | Khoá toán lý hoá năm lớp 12 và nhiều khoá học khác từ năm cấp 2 | A00 | 9.2 | 9.25 | 9 | 27.45 |
| 88 | Nguyễn Quang Trung | ComboPen Sinh học - Thầy Nguyễn Thành Công | A00 | 9.2 | 9 | 9.25 | 27.45 |
| 89 | Nguyễn Phước Hải | Pen C-I-M | A00 | 9.2 | 9 | 9.25 | 27.45 |
| 90 | Bùi Đức Mạnh Cường | Combo Pen C-I-M 4 môn; Luyện thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM | A00 | 9.2 | 9.25 | 9 | 27.45 |
| 91 | Lê Minh Châu | PEN Toán, Luyện thi ĐGNL | A00 | 9.2 | 9.25 | 9 | 27.45 |
| 92 | Đinh Ngọc Quân | Combo Pen C, I, M | B00 | 9.2 | 9.25 | 9 | 27.45 |
| 93 | Đỗ Ngọc Thanh | Khóa đánh giá tư duy đại học Bách Khoa Hà Nội | a00 | 9.4 | 8.75 | 9.25 | 27.4 |
| 94 | Nguyễn Ngọc Minh Khanh | combo PEN Toán thầy Nguyễn Thanh Tùng, combo PEN Sinh thầy Nguyễn Thành Công | D07 | 9.2 | 9 | 9.2 | 27.4 |
| 95 | Trần Duy Phương | Khóa PEN | A00 | 9.4 | 9.5 | 8.5 | 27.4 |
| 96 | Trần Huyền Trang | Combo PEN thầy Đỗ Ngọc Hà, Combo PEN thầy Nguyễn Ngọc Anh | A1 | 8.8 | 9 | 9.6 | 27.4 |
| 97 | Nguyễn Thanh Thảo | PEN-C, PEN-I, PEN-M Toán | D01 | 9 | 8.8 | 9.6 | 27.4 |
| 98 | Đào Thị Phương Thùy | Combo Pen toán, lý, hoá, anh | A01 | 8.8 | 10 | 8.6 | 27.4 |
| 99 | Phạm Thị Hải Yến | Khoá luyện thi đánh giá năng lực | A00 | 8.4 | 9.25 | 9.75 | 27.4 |
| 100 | Trần Quang Huy | Khóa PEN toán lý hóa văn | A01 | 9 | 9 | 9.4 | 27.4 |
| 101 | Phạm Ngọc Thạch | [PEN-C 2022] - PEN-C Hóa học Vũ Khắc Ngọc | A00 | 9.4 | 9.25 | 8.75 | 27.4 |
| 102 | Nhữ Thị Diệu Linh | Pen M KHXH, Pen M Ngữ văn cô Trịnh Thu Tuyết, Pen M Ngữ văn thầy phạm hữu cường, Pen M Tiếng Anh cô Hương Fiona | D78 | 9.8 | 8.75 | 8.83 | 27.38 |
| 103 | nguyễn minh hiếu | thầy Tuấn Anh pen C M I | B00 | 8.6 | 9.25 | 9.5 | 27.35 |
| 104 | Phương Thúy Thanh | Toán 11 - Thầy Nguyễn Phụ Hoàng Lân | D01 | 8.6 | 8.75 | 10 | 27.35 |
| 105 | Phạm Văn Nam | PEN M | A00 | 9.6 | 8.5 | 9.25 | 27.35 |
| 106 | Trương Thị Mỹ Hoa | Học tốt Toán 12_thầy Phương, thầy Tùng và PEN C,I,M Sinh học - Thầy Đinh Đức Hiền | khối B00 | 8.8 | 9.75 | 8.75 | 27.3 |
| 107 | Hà Khánh Linh | combo PEN | A00 | 8.8 | 9.5 | 9 | 27.3 |
| 108 | Nguyễn Văn Khải | Combo pen CIM khóa học tốt khóa đgnl đhqghn | A00 | 8.8 | 9.25 | 9.25 | 27.3 |
| 109 | Lê Thị Thu Hoàn | Học tốt Toán của thầy Thưởng, học tốt Lí và pen C,I,M của thầy Đỗ Ngọc Hà, Học tốt tiếng anh của cô Hương | A1 | 8.8 | 9.5 | 9 | 27.3 |
| 110 | Nguyễn Đức Duy | Combo pen cim vật lý | A00 | 8.8 | 9 | 9.5 | 27.3 |
| 111 | Cấn Thu Trang | khóa pen | A01 | 9.2 | 9.5 | 8.6 | 27.3 |
| 112 | Lê Tiến Thành | combo Pen toán+lý+hóa+anh | A00 | 8.8 | 9.25 | 9.25 | 27.3 |
| 113 | Vũ Thị Phương Nga | Combo pen 3 môn Toán , lý , anh , học tốt 2 môn toán , lý , khóa ôn ĐGNL | A1 | 9 | 9.25 | 9 | 27.25 |
| 114 | Trần Quế Anh | PenC Ngữ văn cô Trịnh Thu Tuyết | D01 | 8.4 | 9.25 | 9.6 | 27.25 |
| 115 | Đặng Minh Tú | PEN Hóa thầy Vũ Khắc Ngọc | A00 | 9 | 9.25 | 9 | 27.25 |
| 116 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Pen c,i,m Hoá học thầy Vũ Khắc Ngọc | B00 | 9 | 9.5 | 8.75 | 27.25 |
| 117 | Trần Huệ Phương | Chưa | C00 | 9 | 10 | 8.25 | 27.25 |
| 118 | Nguyễn Đức Dũng | Combo PEN C,I,M | A01 | 9 | 9.25 | 9 | 27.25 |
| 119 | Phạm An Nguyên | Học tốt Toán 12 | C00 | 8.5 | 9 | 9.75 | 27.25 |
| 120 | Trần Việt Hà | Học Tốt 12, Pen C,M,I Toán, Lý, Hóa, Anh | A01 | 9 | 9.25 | 9 | 27.25 |
| 121 | Phạm Ngọc Tân | khoá Pen Tiếng Anh cô Mai Phương và Pen Thầy Tùng Toán | A01 | 9 | 9.25 | 9 | 27.25 |
| 122 | Bùi Đăng Thịnh | Pen C, I, M tổng hợp | A01 | 9.2 | 9 | 9 | 27.2 |
| 123 | Phạm Văn Hiến | PEN-C Vật lí - Thầy Đỗ Ngọc Hà | A01 | 9 | 9 | 9.2 | 27.2 |
| 124 | Nguyễn Mậu Phi Hùng | pen c | Aoo | 9.2 | 8.75 | 9.25 | 27.2 |
| 125 | Nguyễn Cao Duy | Toán | A00 | 9.2 | 9.5 | 8.5 | 27.2 |
| 126 | Đặng Thanh Ngân | compo pen | A1 | 8.4 | 9 | 9.8 | 27.2 |
| 127 | Tô Hương Giang | 5 kĩ thuật giải toán Vật lí bằng máy tính Casio | A00 | 9.2 | 8.5 | 9.5 | 27.2 |
| 128 | Nguyễn Trà My | PEN ICM Thầy Nguyễn Thanh Tùng | D01 | 9.4 | 9 | 8.8 | 27.2 |
| 129 | Nguyễn Đức Huy | PEN-C Tiếng Anh - thầy Phạm Trọng Hiếu | A00 | 9.4 | 8.75 | 9 | 27.15 |
| 130 | ĐỖ ĐÌNH QUANG | combo pen toàn diện C I M | A00 | 9.4 | 9.25 | 8.5 | 27.15 |
| 131 | Đồng Phương Duyên | combo toán pen C-M-I của thầy Nguyễn Thanh Tùng | A01 | 8.6 | 8.75 | 9.8 | 27.15 |
| 132 | Nguyễn Anh Quân | PEN C | A01 | 9 | 8.75 | 9.4 | 27.15 |
| 133 | Lê Mạnh Tư Anh | Combo Pen Đỗ Ngọc Hà | A00 | 8.6 | 9.25 | 9.25 | 27.1 |
| 134 | Trịnh Quang Anh | Pen | A00 | 9.6 | 8.5 | 9 | 27.1 |
| 135 | Cao Thị Hoàng Ngân | PEN-C Toán, Hóa | B00 | 9.6 | 9 | 8.5 | 27.1 |
| 136 | Đỗ Hải Thu | combo pen C,I,M hóa thầy Vũ Khắc Ngọc, combo pen C,I,M sinh thầy Đinh Đức Hiền | B00 | 8.6 | 9.5 | 9 | 27.1 |
| 137 | Trần Xuân Sơn | Khóa luyện thi đánh giá năng lực | A00 | 8.8 | 9 | 9.25 | 27.05 |
| 138 | Đỗ Thị Linh Chi | COMBO PEN Toán + COMBO PEN Sinh học | B00 | 8.8 | 9.25 | 9 | 27.05 |
| 139 | Hoàng Sông Lam | Khóa combo pen C,I,M | A00 | 8.8 | 9.25 | 9 | 27.05 |
| 140 | Tống Duy Khang | Pec C 4 môn+ Đánh giá Năng lực ĐHQG TPHCM | a00 | 8.8 | 9.5 | 8.75 | 27.05 |
| 141 | Nguyễn Ngọc Duy | PEN C | A01 | 8.6 | 9.25 | 9.2 | 27.05 |
| 142 | Đặng Yến Nhi | Combo Pen C,I,M Hóa học- Thầy Vũ Khắc Ngọc | D07 | 9 | 9.25 | 8.8 | 27.05 |
| 143 | Phạm Chí Thuần | khóa pen C môn vật lí thầy Nguyễn Thành Nam | A01 | 8.6 | 9.25 | 9.2 | 27.05 |
| 144 | Nguyễn Ngọc Như | pen C,I,M của thầy Vũ Khắc Ngọc | A00 | 8.8 | 9 | 9.25 | 27.05 |
| 145 | Nguyễn Trần Hiếu Ngân | Khoá PEN môn Toán thầy Tùng, môn Lý thầy Nam, môn Anh cô Hương | A00 | 8.8 | 9 | 9.25 | 27.05 |
| 146 | Nguyễn Hồng Nhung | Pen C,I,M | D07 | 8.6 | 9.25 | 9.2 | 27.05 |
| 147 | Nguyễn Xuân Nhân | Combo Pen C,I,M | A01 | 8.6 | 9.25 | 9.2 | 27.05 |
| 148 | Bùi Quang Thiện | Pen toán I,M,C của thầy Phương | B00 | 8.8 | 9.5 | 8.75 | 27.05 |
| 149 | Đoàn Trần Xuân Mai | combo pen i,c,m hóa, lý | A00 | 9 | 9.5 | 8.5 | 27 |
| 150 | Phạm Văn Toàn | Luyện đề thi đại học bách khoa Hà Nội; Tổng ôn toàn diện thi đại học bách khoa Hà Nội | A00 | 9 | 8.75 | 9.25 | 27 |
| 151 | Đặng Hữu Nghĩa | Combo Pen toàn diện 4 môn Toán Lí Hóa Anh | A00 | 9 | 9 | 9 | 27 |
| 152 | Nguyễn Thị Như Nguyệt | Toán | D01 | 8.2 | 9 | 9.8 | 27 |
| 153 | Bùi Tuấn Nam | Combo PEN C, I, M Toán Lí Hoá | A00 | 9 | 9 | 9 | 27 |
| 154 | Lê Đức Hiếu | Combo Pen C,I,M | A1 | 8.8 | 9 | 9.2 | 27 |
| 155 | PHÙNG MỸ HẠNH | Pen C,I ,M thầy Nguyễn Thanh Tùng | C00 | 8.75 | 9.75 | 8.5 | 27 |
| 156 | Nguyễn Ngọc Phương Quỳnh | PEN-C, PEN - I, PEN - M, ĐGNL ĐHQG TP HCM, Học tốt | A01, D01 | 9.6 | 9.4 | 8 | 27 |
| 157 | Đặng Thị Hải Yến | Em tham gia khoá pen 2021 luyện thi thpt | C00 | 9.25 | 9 | 8.75 | 27 |
| 158 | Ngô Mai Linh | PEN I | A00 | 9 | 8.75 | 9.25 | 27 |
| 159 | TRẦN HUYỀN TRANG | COMBO PEN HÓA THẦY NGỌC | D07 | 9.2 | 9 | 8.8 | 27 |
| 160 | Đỗ Thùy Linh | Lấp "lỗ hổng" Tiếng Anh thi THPT quốc gia - cô Hồng Lê | C19 | 8.5 | 9 | 9.5 | 27 |
| 161 | Lương Thị Phương Thảo | Tư duy thời đại số, khóa học pen môn tiếng Anh | C00 | 8.75 | 9.5 | 8.75 | 27 |
| 162 | Vũ Minh Tiến | PEN C,I,M thầy Tùng & thầy Hà | A01 | 9.4 | 8 | 9.6 | 27 |
| 163 | Cao Thị Xuân | Combo pen | C19 | 7.5 | 9.5 | 10 | 27 |
| 164 | Trịnh Quốc Anh | PEN-C | C00 | 8.5 | 9.5 | 9 | 27 |
| 165 | Vũ Đức Huy | trinhnhat150673@gmail.com | A00 | 9 | 9 | 9 | 27 |
| 166 | Phạm Quang Anh | combo pen khối C | C00 | 8.25 | 9.75 | 9 | 27 |
| 167 | Nguyễn Viết Hiếu | COMPO PEN C,I,M toán, lý, hóa | A00 | 9 | 8.75 | 9.25 | 27 |
| 168 | Chu Minh Tâm | Pen C I M | A01 | 8.8 | 9 | 9.2 | 27 |
| 169 | Bùi Văn Thiên | Luyênj thi DGNL | C00 | 8.25 | 9.25 | 9.5 | 27 |
| 170 | Vũ Lê Anh Thư | Khoá pen của thầy hà và thầy tùng | A01 | 9.4 | 9 | 8.6 | 27 |
| 171 | Trần Linh Phi | PEN C,I,M Hóa- thầy Vũ Khắc Ngọc | B00 | 9 | 9.5 | 8.5 | 27 |
| 172 | Lê Đức Huy | PEN toàn diện (Toán, Lí, Anh, Hóa, Livestream PEN) | A01 | 9 | 9 | 9 | 27 |
| 173 | Lương Cẩm Tú | PEN-C Toán - Thầy Lê Bá Trần Phương | D01 | 8.8 | 9 | 9.2 | 27 |
| 174 | Văn Thị Phương Nam | Combo pen Hoá thầy Vũ Khắc Ngoc | B00 | 9.2 | 9.25 | 8.5 | 26.95 |
| 175 | Đặng Thị Mỹ Lệ | học tốt hóa học 12 và học tốt vật lí 12- thầy Vũ Thành Nam | A00 | 9.2 | 9 | 8.75 | 26.95 |
| 176 | Trần Quang Đạt | Em tham gia khóa PEN của học mãi ạ! | A | 9.2 | 9.25 | 8.5 | 26.95 |
| 177 | Lê Kim Ngân | Học tốt Toán 12 - thầy Tùng | D01 | 8.4 | 8.5 | 10 | 26.9 |
| 178 | Hồ Thanh Thuỷ | Combo PEN C,I,M | A1 | 9.4 | 9 | 8.5 | 26.9 |
| 179 | Nguyễn Thị Hoài Thương | PEN C Toán | B | 8.25 | 9.25 | 9.4 | 26.9 |
| 180 | Trần Việt Khang | Combo PEN Toán, Lý, Hoá | A00 | 9.4 | 8.5 | 9 | 26.9 |
| 181 | Quách Thu Phương | PEN Vật lí thầy Đỗ Ngọc Hà | A1 | 9 | 8.5 | 9.4 | 26.9 |
| 182 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | COMBO PEN Tiếng Anh, cô Hương Fiona | D01 | 8.2 | 9.5 | 9.2 | 26.9 |
| 183 | Nguyễn Trung Sơn | Em học pen thầy tùng toán thầy Hà lý thầy ngọc Hóa ạ | A00 | 8.4 | 9 | 9.5 | 26.9 |
| 184 | Nguyễn Thị Thùy Dương | Combo pen C,I,M Toán | A01 | 8 | 9.5 | 9.4 | 26.9 |
| 185 | Hoàng Phương Thảo | Combo PEN C,I,M | A01 | 9.4 | 8.25 | 9.2 | 26.85 |
| 186 | Nguyễn Thị Kim Chi | Pen I,C,M Toán thầy Phương, Văn cô Tuyết | D01 | 8.4 | 9.25 | 9.2 | 26.85 |
| 187 | Trần Thị Minh Diệp | Pen C hoá | A00 | 8.6 | 9.25 | 9 | 26.85 |
| 188 | Chu Khánh Linh | Khóa N3 cô Trịnh Thu Tuyết | D01 | 9.25 | 9 | 8.6 | 26.85 |
| 189 | Đỗ Đức Thái | Pen C I M ạ | A00 | 8.6 | 8.75 | 9.5 | 26.85 |
| 190 | Nguyễn Quang Kiên | khóa Pen C, I , M của thầy Vũ Khắc Ngọc, Đỗ Ngọc Hà và thầy Lê Bá Trần Phương ạ | A00 | 8.6 | 8.5 | 9.75 | 26.85 |
| 191 | Nguyễn Thị Bích Thuận | HỌC TỐT 12 | B00 | 8.8 | 9 | 9 | 26.8 |
| 192 | Phạm Thị Quỳnh Như mơ | Pen CIM Toán thầy Tùng+ PenCIM Lý Thầy Hà+ Sách Penbook Toán và Lý | A | 8.8 | 8.75 | 9.25 | 26.8 |
| 193 | Đỗ NgọcTrang TThy | Combo PEN C-I-M toán, vật lí, hóa học, tiếng anh | A01 | 8.4 | 9 | 9.4 | 26.8 |
| 194 | Phạm Trà My | ÔN DGNL ĐHQGHN | A00 | 8.8 | 9.5 | 8.5 | 26.8 |
| 195 | Lê Ngọc Hà | combo PEN | A01 | 9 | 9 | 8.8 | 26.8 |
| 196 | Đặng Thu Hà | Học sinh thuộc làng trẻ em SOS | C00 | 9.75 | 9 | 8 | 26.75 |
| 197 | Huỳnh Thị Hà Anh | Học sinh thuộc làng trẻ em SOS | C | 9 | 8.5 | 9.25 | 26.75 |
| 198 | Huỳnh Thị Hà Anh | Học sinh thuộc làng trẻ em SOS | A07 | 9 | 8.5 | 9.25 | 26.75 |
| 199 | Trần Trung Nguyên | Thầy Công sinh | B00 | 9 | 9 | 8.75 | 26.75 |
| 200 | Lê Ngọc Bảo Trân | Đánh giá năng lực | D01 | 8.8 | 8.75 | 9.2 | 26.75 |
Đối tượng tham gia:
Tất cả học sinh tham gia kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2022
Điều kiện tham gia/nhận quà;:
Tất cả học sinh là thành viên tại Hocmai.vn, có đăng ký ít nhất một khóa học tại HOCMAI và tham gia kỳ thi Tốt nghiệp THPT, tuyển sinh Đại học 2022
Thời gian đăng ký:
Từ 26/7/2022 - 7/8/2022
◆ Cách tính điểm để nhận quà:
Điểm tính là tổng điểm 03 môn được lựa chọn để xét tuyển đại học, không tính điểm cộng.
Quà tặng (Ưu tiên điểm từ cao đến thấp, thời gian báo điểm sớm nhất):
Thời gian gửi quà
◆ Sau ngày 08/08/2022
◆ Tất cả học sinh tham gia chương trình báo tin vui điểm thi được xác nhận hợp lệ sẽ nhận được email kích hoạt học bổng khóa học.
◆ Kết quả 10 bạn xuất sắc nhất sẽ được công bố chính thức trên fanpage "Hệ thống Giáo dục HOCMAI" dự kiến vào 08/08/2022. Sau khi công bố kết quả chính thức, ban tổ chức sẽ liên hệ để gửi quà tới các bạn qua đường bưu điện.
◆ Học sinh nhận quà qua bưu điện phải cung cấp thông tin chính xác và đầy đủ, gồm: Họ và tên, số điện thoại, địa chỉ nhận quà (yêu cầu xuất trình thẻ căn cước/CMTND). Trường hợp học sinh cung cấp địa chỉ nhận quà không chính xác, chương trình sẽ tự hủy quà mà không cần thông báo trước.
Quy định về sử dụng hình ảnh, thông tin do học sinh tham gia chương trình Báo điểm thi của HOCMAI:
◆ Học sinh tham gia chương trình đồng nghĩa với việc đồng ý chấp thuận tất cả các điều khoản được quy định trong thể lệ này.
◆ HOCMAI được toàn quyền sử dụng mọi thông tin của học sinh gửi đến chương trình BÁO TIN VUI ĐIỂM THI 2022 vì mục đích truyền thông, quảng cáo mà không cần xin phép trước.
◆ Học sinh khi đã báo tin điểm thi về trang BÁO TIN VUI ĐIỂM THI 2022 chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin mà học sinh cung cấp, HOCMAI không chịu bất cứ trách nhiệm về các thông tin sai lệch mà học sinh đã cung cấp tới qua chương trình.
◆ Trong thời gian diễn ra chương trình, nếu HOCMAI phát hiện có sự gian lận hoặc không thể xác minh hồ sơ trong quá trình tham gia chương trình của người chơi, HOCMAI sẽ tự động hủy quà tặng của người tham gia mà không cần thông báo trước.
◆ HOCMAI sẽ tự động loại khỏi danh sách nhận quà nếu học sinh không điền chính xác thông tin cá nhân và hồ sơ nhận quà.
◆ Mọi thắc mắc và phản hồi về quà tặng của học sinh sau ngày 31/08/2022 HOCMAI sẽ không tiếp nhận giải quyết.
Hồ sơ nhận quà tặng:
Thông tin(*):
◆ Bản photo/ảnh chụp/scan chứng minh thư hoặc thẻ căn cước (2 mặt)
◆ Bản photo/ảnh chụp/scan giấy báo điểm (nếu có) hoặc ảnh trang tra cứu điểm thi
◆ Ảnh chân dung cá nhân rõ mặt
◆ Một đoạn đánh giá tối thiểu 350 kí tự về sản phẩm/dịch vụ/lời nhắn đến giáo viên HOCMAI
◆ Gửi thông tin nhận quà cụ thể: họ tên người nhận, số điện thoại, địa chỉ nhận quà
Thời gian nhận hồ sơ xác minh:
◆ Thời gian dự kiến nhận hồ sơ: Từ ngày 26/7/2022 - 7/8/2022
◆ Thời gian dự kiến xác minh hồ sơ và giải đáp thắc mắc: 24/07 - 31/08/2022
◆ Danh sách 10 bạn xuất sắc nhất sẽ được công bố chính thức trên fanpage ""Hệ thống Giáo dục HOCMAI"" dự kiến vào 8/8/2022