Bài tập tự luyện

Chương II. Nitơ - photpho
Hóa học


1.
Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?

2.
Sản phẩm X trong phản ứng: Zn + HNO3 \[ \to \] Zn(NO3)2 + X + H2O
Trong các trường hợp; dung dịch HNO3 đặc, loãng, rất loãng lần lượt là

3.
Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do

4.
Khi cho Na dư tác dụng với dung dịch Ba(H2PO4)2 loãng. Sau khi phản ứng đến hoàn toàn, thì trong bình có các chất nào?

5.
Khi cho 3,00 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nóng, sinh ra 4,48 lít khí duy nhất là NO2 (đktc). Xác định thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.

6.
Trong các phản ứng hóa học, nitơ thể hiện tính chất:

7.
Các hợp chất và ion trong dãy nào đều có số oxi hóa của phopho bằng +5.

8.
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

9.
Hỗn hợp X gồm các chất rắn NaOH, KOH, CaCO3
  • Cho 11,8g X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 1,12 lit khí CO2 ở đktc.
  • Cho 11,8g X tác dụng lượng dư dung dịch (NH4)3PO4 thu được 3,36 lit khí NH3 (đktc)
Khối lượng mỗi chất trong X là:

10.
Khi hòa tan 30,0 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,50 lit dung dịch axit nitric 1,00M thấy thoát ra 6,72 lit nitơ monooxit (đktc). Xác định nồng độ mol của đồng (II) nitrat?

11.
Công thức hóa học của supe photphat kép là

12.
Tỉ lệ khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng cần bón cho đất là: mN : mP : mK = 10 : 8 : 6. Hãy tính tỉ lệ khối lượng phân bón (NH4)2SO4 : Ca(H2PO4)2 : KCl cần dùng để đảm bảo tỉ lệ khối lượng các nguyên tố N, P, K trên.

13.
Có 4 lọ chất rắn Al(NO3)3, AgNO3, NH4NO3, NaNO3 có thể phân biệt chúng nhờ vào phương pháp sau:

14.
Ở nhiệt độ thường, N2 chỉ phản ứng được với:

15.
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

16.
Nung nóng 4,43g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 đến hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với hiđro là 19,5. Khối lượng 2 muối ban đầu lần lượt là

17.
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:
b
Cân bằng của phản ứng này sẽ chuyển dịch theo chiều từ phải sang trái khi thay đổi điều kiện nào sau đây?

18.
Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần lưu ý:

19.
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng, khi đó từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:

20.
Photpho (V) clorua khi thuỷ phân tạo nên 2,5 mol hiđroclorua.
Khối lượng axit photphoric tạo thành trong dung dịch là:

21.
Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lý do:

22.
Chiều tăng dần số oxi hóa của N trong các hợp chất của nitơ dưới đây là:

23.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?

24.
Dung dịch axit sunfuric loãng và axit nitric loãng giống nhau ở điểm nào?

25.
Cho phản ứng: Pt + HNO3 + HCl \[ \to \] H2[PtCl6] + X + Y
Biết X là khí không màu dễ hoá nâu trong không khí.
Hệ số của phương trình phản ứng là:

26.
Nhận xét nào sau đây là sai?

27.
Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac. Hóa chất được dùng là

28.
Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

29.
Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn. Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

30.
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):