Bài tập tự luyện

Chương II. Nitơ - photpho
Hóa học


1.
Cho 40,32 m3 amoniac (đktc) tác dụng với 147,0 kg axit photphoric tạo thành một loại phân bón amophot có tỉ lệ số mol \[n_{NH_4 H_2 PO_4 }: n_{(NH_4 )_2 HPO_4 }\] = 4 : 1. Phương trình phản ứng xảy ra là:

2.
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng, khi đó từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:

3.
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu ?

4.
Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

5.
Độ dinh dưỡng của phân đạm natri nitrat bằng:

6.
Dung dịch axit nitric và axit photphoric không giống nhau ở điểm nào?

7.
Trong một dung dịch có thể cùng tồn tại các ion sau

8.
Hòa tan 8,1 g kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R đem dùng là:

9.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?

10.
Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?

11.
Photpho có nhưng tính chất:
  1. Điều chế được từ quặng apatit.
  2. Dễ cháy.
  3. Hòa tan được trong cacbon sunfua.
  4. Không phát sáng trong bóng tối.
  5. Nguyên tử khối bằng 31.
  6. Nóng chảy ở 440C.
Những tính chất nào nêu trên đúng cho photpho đỏ và photpho trắng?


12.
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

13.
Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lý do:

14.
Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

15.
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

16.
Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17,0 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích được đo ở đktc.

17.
Trộn 200ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong. Nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

18.
Nhận xét nào sau đây là sai?

19.
Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất:

20.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây :

21.
NH3 không phản ứng với chất nào sau đây:

22.
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

23.
Khi cho khí amoniac dư tác dụng với đồng (II) oxit đun nóng thì xảy ra hiện tượng gì?

24.
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3\[\to\]Fe(NO3)3 + NO + H2O là

25.
Nhiệt phân hoàn toàn a mol một muối vô cơ (A) thu được 3a mol hỗn hợp khí và hơi (3 chất khác nhau) theo tỉ lệ mol 1:1:1, biết. Hỏi (A) là hợp chất nào sau đây?

26.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây:

27.
Cần bón thêm bao nhiêu kilogam phân đạm amoni nitrat chứa 97,5% NH4NO3 cho 10,0 hecta khoai tây, biết rằng 1,00 hecta khoai tây cần 60,0 kg nitơ.

28.
Cho 100 g dung dịch H3PO4 49%. Tính nồng độ dung dịch NaOH phải dùng để khi thêm 500ml dung dịch NaOH này vào 100g dung dịch H3PO4 trên, ta thu được một muối duy nhất Na3PO4 hoặc 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4.

29.
Thành phần phần trăm khối lượng của photpho trong các chất: photpho (III) oxit, photpho (V) oxit, axit photphorơ lần lượt là:

30.
Cho các tính chất:
1. Phân li trong dung dịch nước.
2. Làm phenolphtalein có màu hồng.
Tác dụng với: 3. Amoniac; 4. Oxit bazơ; 5. Đồng khi đun nóng; 6. Kẽm; 7. Một số muối; 8. Axit nitric.
Những tính chất không phải tính chất của axit photphoric là: