Bài tập tự luyện

Chương II. Nitơ - photpho
Hóa học


1.
Hòa tan 8,1 g kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R đem dùng là:

2.
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:
b
Cân bằng của phản ứng này sẽ chuyển dịch theo chiều từ phải sang trái khi thay đổi điều kiện nào sau đây?

3.
Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?

4.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây :

5.
Phương trình điện li H3PO4 trong dung dịch
H3PO4 dau can bang3H+ + PO43-
Khi thêm vào dung dịch một lượng axit HCl

6.
Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong bình chứa oxi dư tạo ra (X), nhỏ vài ml nước vào bình và lắc nhẹ để (X) tan hết được dung dịch (Y). Trung hòa dung dịch (Y) bằng KOH dư được (Z). Cho (Z) tác dụng với dung dịch AgNO3 được kết tủa màu vàng (T). Hỏi X, Y, Z, T lần lượt là dãy chất nào sau đây?

7.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?

8.
Khi cho Na dư tác dụng với dung dịch Ba(H2PO4)2 loãng. Sau khi phản ứng đến hoàn toàn, thì trong bình có các chất nào?

9.
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3\[\to\]Fe(NO3)3 + NO + H2O là

10.
Nhiệt phân hoàn toàn a mol một muối vô cơ (A) thu được 3a mol hỗn hợp khí và hơi (3 chất khác nhau) theo tỉ lệ mol 1:1:1, biết. Hỏi (A) là hợp chất nào sau đây?

11.
Trộn 200ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong. Nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

12.
NH3 không phản ứng với chất nào sau đây:

13.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng chủ yếu để:

14.
Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do

15.
Tỉ lệ khối lượng các nguyên tố dinh dưỡng cần bón cho đất là: mN : mP : mK = 10 : 8 : 6. Hãy tính tỉ lệ khối lượng phân bón (NH4)2SO4 : Ca(H2PO4)2 : KCl cần dùng để đảm bảo tỉ lệ khối lượng các nguyên tố N, P, K trên.

16.
Các hợp chất và ion trong dãy nào đều có số oxi hóa của phopho bằng +5.

17.
Cần bón thêm bao nhiêu kilogam phân đạm amoni nitrat chứa 97,5% NH4NO3 cho 10,0 hecta khoai tây, biết rằng 1,00 hecta khoai tây cần 60,0 kg nitơ.

18.
Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được một sản phẩm khí. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4. Muối thu được là

19.
Cho phương trình phản ứng :
005
Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời?

20.
Một loại quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Tính hàm lượng phần trăm của P2O5 có trong quặng trên.

21.
Đốt hỗn hợp gồm 3,36 lít O2 và 3,5 lít khí NH3 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là

22.
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

23.
Phản ứng oxi hoá khử trong môi trường axit: SO2 + 2HNO3 (đặc) \[ \to \] X + 2NO2
X là chất gì? (Phương trình đã được cân bằng)

24.
Khi cho khí amoniac dư tác dụng với đồng (II) oxit đun nóng thì xảy ra hiện tượng gì?

25.
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là ?

26.
Khi hòa tan 30,0 gam hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư, thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc). Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là

27.
Tính chất nào sau đây không phải của photpho trắng?

28.
Kết luận nào sau đây về khí nitơ là không đúng?

29.
Thêm 21,3g P2O5 vào dung dịch chứa 16g NaOH tạo ra 400 ml dung dịch chứa những chất gì? Nồng độ bao nhiêu?

30.
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu ?