Bài tập tự luyện

Chương II. Nitơ - photpho


1.
Trong một dung dịch có thể cùng tồn tại các ion sau

2.
Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?

3.
Cho các chuyển hóa sau:
Ca3(PO4)2 + SiO2 + C \[\to \] A
A + Ca \[\to \] B
B + HCl \[\to \] C
C + O2 \[\to \] D
D có công thức là:

4.
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3\[\to\]Fe(NO3)3 + NO + H2O là

5.
HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây :

6.
Thành phần phần trăm khối lượng của photpho trong các chất: photpho (III) oxit, photpho (V) oxit, axit photphorơ lần lượt là:

7.
Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

8.
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng chủ yếu để:

9.
Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do

10.
Để sản xuất một lượng phân bón amophot đã dùng hết 6,000 . 103 mol H3PO4. Tính thể tích khí amoniac (đktc) cần dùng biết rằng loại amophot này có tỉ lệ về số mol \[n_{NH_4 H_2 PO_4 }: n_{(NH_4 )_2 HPO_4 }\] = 1 : 1

11.
Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17,0 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích được đo ở đktc.

12.
Diêm tiêu natri có công thức phân tử là:

13.
Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong bình chứa oxi dư tạo ra (X), nhỏ vài ml nước vào bình và lắc nhẹ để (X) tan hết được dung dịch (Y). Trung hòa dung dịch (Y) bằng KOH dư được (Z). Cho (Z) tác dụng với dung dịch AgNO3 được kết tủa màu vàng (T). Hỏi X, Y, Z, T lần lượt là dãy chất nào sau đây?

14.
Khi hòa tan 30,0 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,50 lit dung dịch axit nitric 1,00M thấy thoát ra 6,72 lit nitơ monooxit (đktc). Xác định nồng độ mol của đồng (II) nitrat?

15.
Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

16.
Khi cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 - 900oC thì xảy ra hiện tượng gì?

17.
Cho các tính chất:
1. Phân li trong dung dịch nước.
2. Làm phenolphtalein có màu hồng.
Tác dụng với: 3. Amoniac; 4. Oxit bazơ; 5. Đồng khi đun nóng; 6. Kẽm; 7. Một số muối; 8. Axit nitric.
Những tính chất không phải tính chất của axit photphoric là:

18.
Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1,00M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H3PO4 0,50M?

19.
Nung nóng 4,43g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 đến hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với hiđro là 19,5. Khối lượng 2 muối ban đầu lần lượt là

20.
Hỗn hợp X gồm các chất rắn NaOH, KOH, CaCO3
  • Cho 11,8g X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 1,12 lit khí CO2 ở đktc.
  • Cho 11,8g X tác dụng lượng dư dung dịch (NH4)3PO4 thu được 3,36 lit khí NH3 (đktc)
Khối lượng mỗi chất trong X là:

21.
Đốt hỗn hợp gồm 3,36 lít O2 và 3,5 lít khí NH3 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là

22.
Phân kali clorua sản xuất được từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50,0% K2O. Hàm lượng (%) của KCl trong phân bón đó là

23.
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

24.
Để điều chế HI. nên dùng axit gì trong 4 axit sau: HCl, H2SO4 đặc, HNO3, H3PO4 tác dụng với một muối iođua.
HCl + NaI \[ \to \] NaCl + HI
HNO3 + NaI \[ \to \] NaNO3 + HI
H2SO + NaI \[ \to \] Na2SO4 + 2HI
H3PO4 + NaI \[ \to \] Na3PO4 + 3HI

25.
Photpho (V) clorua khi thuỷ phân tạo nên 2,5 mol hiđroclorua.
Khối lượng axit photphoric tạo thành trong dung dịch là:

26.
NH3 không phản ứng với chất nào sau đây:

27.
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:
b
Cân bằng của phản ứng này sẽ chuyển dịch theo chiều từ phải sang trái khi thay đổi điều kiện nào sau đây?

28.
Khi bị nhiệt phân, tất cả các muối nitrat trong dãy sau đều cho sản phẩm là kim loại, khí NO2 và khí O2:

29.
Trộn 200ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong. Nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

30.
Trong hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hóa cao nhất?

Tổng số câu hỏi: 30

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm