Bài tập tự luyện

Chương II. Nitơ - photpho


1.
Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac. Hóa chất được dùng là

2.
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng, khi đó từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy:

3.
Nhận xét nào sau đây là sai?

4.
HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây :

5.
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu ?

6.
Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

7.
Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

8.
Để điều chế HI. nên dùng axit gì trong 4 axit sau: HCl, H2SO4 đặc, HNO3, H3PO4 tác dụng với một muối iođua.
HCl + NaI \[ \to \] NaCl + HI
HNO3 + NaI \[ \to \] NaNO3 + HI
H2SO + NaI \[ \to \] Na2SO4 + 2HI
H3PO4 + NaI \[ \to \] Na3PO4 + 3HI

9.
Nung nóng 4,43g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 đến hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với hiđro là 19,5. Khối lượng 2 muối ban đầu lần lượt là

10.
Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy có "khói trắng" bay ra. "Khói trắng" đó là chất nào dưới đây?

11.
Quặng floapatit là:

12.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây :

13.
Photpho có nhưng tính chất:
  1. Điều chế được từ quặng apatit.
  2. Dễ cháy.
  3. Hòa tan được trong cacbon sunfua.
  4. Không phát sáng trong bóng tối.
  5. Nguyên tử khối bằng 31.
  6. Nóng chảy ở 440C.
Những tính chất nào nêu trên đúng cho photpho đỏ và photpho trắng?


14.
Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất:

15.
Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

16.
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp nào và chủ yếu dùng để làm gì?

17.
Trộn 200ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong. Nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

18.
Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?

19.
Photpho đỏ và photpho trắng là 2 dạng thù hình của photpho nên giống nhau là

20.
Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17,0 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích được đo ở đktc.

21.
Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong O2 có dư, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4. Nồng độ phần trăm muối thu được là

22.
Dung dịch axit sunfuric loãng và axit nitric loãng giống nhau ở điểm nào?

23.
Một mẫu supephotphat đơn khối lượng 15,55g chứa 35,43% Ca(HPO4)2 còn lại là CaSO4. Tính tỉ lệ % P2O5 trong mẫu supephophat đơn trên?

24.
Có 4 lọ chất rắn Al(NO3)3, AgNO3, NH4NO3, NaNO3 có thể phân biệt chúng nhờ vào phương pháp sau:

25.
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch:
g

Cân bằng của phản ứng này sẽ không bị ảnh hưởng khi thay đổi điều kiện nào sau đây?


26.
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?

27.
Nạp đầy khí amoniac vào bình thủy tinh, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn. Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu nước có pha dung dịch phenolphtalein. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?

28.
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo thành muối Na2HPO4. Tìm khối lượng dung dịch NaOH đã dùng?

29.
Các loại phân bón hoá học đều có đặc điểm giống nhau

30.
Tính khối lượng phân amophot thu được khi cho khí NH3 tác dụng đủ với 1,96 tấn H3PO4 khan theo tỉ lệ số mol NH3 : số mol H3PO4 = 3 : 2

Tổng số câu hỏi: 30

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm