Bài tập tự luyện

Chương II. Nitơ - photpho


1.
Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu đũa thủy tinh có tẩm hóa chất vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac. Hóa chất được dùng là

2.
Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong O2 có dư, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4. Nồng độ phần trăm muối thu được là

3.
Cho phương trình phản ứng :
005
Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời?

4.
Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau

5.
Phản ứng oxi hoá khử trong môi trường axit: SO2 + 2HNO3 (đặc) \[ \to \] X + 2NO2
X là chất gì? (Phương trình đã được cân bằng)

6.
Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

7.
Dung dịch axit sunfuric loãng và axit nitric loãng giống nhau ở điểm nào?

8.
Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:

9.
Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy có "khói trắng" bay ra. "Khói trắng" đó là chất nào dưới đây?

10.
Thêm 21,3g P2O5 vào dung dịch chứa 16g NaOH tạo ra 400 ml dung dịch chứa những chất gì? Nồng độ bao nhiêu?

11.
Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do

12.
Tính chất nào sau đây không phải của photpho trắng?

13.
Đốt hỗn hợp gồm 3,36 lít O2 và 3,5 lít khí NH3 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là

14.
Ở nhiệt độ thường, N2 chỉ phản ứng được với:

15.
Hỗn hợp X gồm các chất rắn NaOH, KOH, CaCO3
  • Cho 11,8g X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 1,12 lit khí CO2 ở đktc.
  • Cho 11,8g X tác dụng lượng dư dung dịch (NH4)3PO4 thu được 3,36 lit khí NH3 (đktc)
Khối lượng mỗi chất trong X là:

16.
Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?

17.
NH3 không phản ứng với chất nào sau đây:

18.
Khi cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 - 900oC thì xảy ra hiện tượng gì?

19.
Trộn 200ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi đun nóng cho đến khi phản ứng thực hiện xong. Nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

20.
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng
FeO + HNO3\[\to\]Fe(NO3)3 + NO + H2O là

21.
Rót dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,80 gam KOH. Sau phản ứng thu được muối nào?

22.
Công thức hóa học của supe photphat kép là

23.
Photpho (V) clorua khi thuỷ phân tạo nên 2,5 mol hiđroclorua.
Khối lượng axit photphoric tạo thành trong dung dịch là:

24.
Sản phẩm X trong phản ứng: Zn + HNO3 \[ \to \] Zn(NO3)2 + X + H2O
Trong các trường hợp; dung dịch HNO3 đặc, loãng, rất loãng lần lượt là

25.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây :

26.
Trong các loại muối photphat sau: Ca3(PO4)2, CaHPO4 và Ca(H2PO4)2 nên dùng muối nào để bón phân cho loại đất nhiều phèn

27.
Chiều tăng dần số oxi hóa của N trong các hợp chất của nitơ dưới đây là:

28.
Photpho có nhưng tính chất:
  1. Điều chế được từ quặng apatit.
  2. Dễ cháy.
  3. Hòa tan được trong cacbon sunfua.
  4. Không phát sáng trong bóng tối.
  5. Nguyên tử khối bằng 31.
  6. Nóng chảy ở 440C.
Những tính chất nào nêu trên đúng cho photpho đỏ và photpho trắng?


29.
Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong bình chứa oxi dư tạo ra (X), nhỏ vài ml nước vào bình và lắc nhẹ để (X) tan hết được dung dịch (Y). Trung hòa dung dịch (Y) bằng KOH dư được (Z). Cho (Z) tác dụng với dung dịch AgNO3 được kết tủa màu vàng (T). Hỏi X, Y, Z, T lần lượt là dãy chất nào sau đây?

30.
Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất:

Tổng số câu hỏi: 30

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm