| 1 A. saying | B. predicting | C. speaking | D. estimating |
| 2 A. succeed | B. successful | C. successive | D. unsuccessful |
| 3 A. scientists | B. members | C. predicters | D. fortune-tellers |
| 4 A. finding | B. founding | C. creation | D. invention |
| 5 A. works | B. profits | C. benefits | D. achievements |
| 6 A. life | B. present | C. future | D. promise |
| 7 A. accurate | B. inaccurate | C. precise | D. precisely |
| 8 A. mistakes | B. fault | C. errors | D.misunderstanding |
| 9 A. greatly | B. historic | C. historical | D. unimportant |
| 10 A. unreal | B. unable | C. impure | D. impossible |
- Đại học - Cao đẳng
- Bổ trợ Phương pháp - Kĩ năng
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
-
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
- Ngữ văn
- Toán
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Toán
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Hóa học
- Sinh học
- Lịch sử
- Địa lí
- Tư duy Toán học
- Tư duy Đọc hiểu
- Tư duy Khoa học
- Tổ hợp môn
- Định tính/Ngôn ngữ - Văn học
- Định lượng/Toán & Xử lí số liệu
- Tiếng Anh
- Khoa học
- Tổ hợp môn
- Toán học
- Sử dụng Ngôn ngữ
- Tư duy Khoa học
- Tổ hợp môn
-
Lớp 10 - Lớp 11 - Lớp 12
- Luyện thi vào 10
-
Lớp 6 - Lớp 7 - Lớp 8 - Lớp 9
- Luyện thi vào 6
- Lớp 1 - Lớp 2 - Lớp 3 - Lớp 4 - Lớp 5
- Tiền tiểu học

