| 1 A. excites | B. impresses | C. impressions | D. excitement |
| 2 A. so | B. too | C. extreme | D. extremely |
| 3 A. kindly | B. nicely | C. friendly | D. warmly |
| 4 A. tiring | B. boring | C. interesting | D. uninteresting |
| 5 A. this | B. that | C. what | D. which |
| 6 A. readers | B. customers | C. students | D. booksellers |
| 7 A. play | B. player | C. playing | D. to play |
| 8 A. lively | B. lovely | C. beautiful | D. beautifully |
| 9 A. tea | B. meals | C. coffee | D. books |
| 10 A. or | B. so | C. but | D. and |
- Đại học - Cao đẳng
- Bổ trợ Phương pháp - Kĩ năng
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
-
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
- Ngữ văn
- Toán
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Toán
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Hóa học
- Sinh học
- Lịch sử
- Địa lí
- Tư duy Toán học
- Tư duy Đọc hiểu
- Tư duy Khoa học
- Tổ hợp môn
- Định tính/Ngôn ngữ - Văn học
- Định lượng/Toán & Xử lí số liệu
- Tiếng Anh
- Khoa học
- Tổ hợp môn
- Toán học
- Sử dụng Ngôn ngữ
- Tư duy Khoa học
- Tổ hợp môn
-
Lớp 10 - Lớp 11 - Lớp 12
- Luyện thi vào 10
-
Lớp 6 - Lớp 7 - Lớp 8 - Lớp 9
- Luyện thi vào 6
- Lớp 1 - Lớp 2 - Lớp 3 - Lớp 4 - Lớp 5
- Tiền tiểu học

