Bài tập tự luyện

Viết (Units 13 - 16)


1.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
Expensive restaurants are out of my price range.

2.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Melanie was looking after a dog who leg had been broken in an accident.

3.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
There are not many people which adapt to a new culture without feeling some disorientation at first.

4.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
The more I got to know Tom, the fewer I liked him.

5.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
As a child, it was my wish to become a surgeon.

6.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
I found him reading a book in the library.

7.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
It's time that more women defended their rights.

8.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Had finished their supper, the boys went out to play.

9.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
The secretary talked to the customer didn't know where the meeting was.

10.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
"Why didn't you answer the phone?" said Tom.

11.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
It's high time you started revising for the coming exam.

12.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
The first nation park in the world, calling Yellowstone Park, was established in 1872.

13.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
The doctor suggested that I should do yoga at the dawn.

14.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
You can leave only when I tell you.

15.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
The man was not able to take part in the expedition because of his age.

Tổng số câu hỏi: 15

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm