Bài tập tự luyện

Viết (Units 1 - 4)


1.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

how / take / do / homework?

2.
Chọn từ gạch chân cần sửa trong mỗi câu sau.

What difficulty we may encounter, we will certainly work it out.

3.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

1. She wasn't paying attention: that was why she burnt her finger.

4.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. In 1792, a corporation constructed a 60-miles toll road from Philadelphia to Lancaster, Pennsylvania.

5.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. By the time babies will be seven months old, they can sit up without support.

6.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

what /population / of / Ho Chi Minh City ?

7.

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

1. They show a desire to put aside the status of the school-child.


8.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

1. students / to / a / thought / great / deal / work / their / gave / of /.

9.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

The scientists succeeded in finding a vaccine for that disease.

10.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. Approximately 70 percent of all parents let their children to attend school.

11.
Chọn từ/cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

A great number of information stored in the computer is of top secret.

12.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. Playing jokes on April Fool's Day is common in many regions, although no
knows how the tradition began.

13.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

Lots of information are stored in the computer for your reference.

14.
Chọn từ gạch chân cần sửa trong mỗi câu sau.

You should take a taxi although it's raining hard.

15.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

dominated / the /of / the / civilizing /century / Britain / beginning / surface / colonies / had / a / of / the / earth's / the / English / 18th / language / was / an /essential / means / of / therefore / the / third / British / by /.

Tổng số câu hỏi: 15

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm