Bài tập tự luyện

Viết (Units 13 - 16)


1.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây:
She has always got on well with the children.

2.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau đây:
An itch resulting when a nerve that can carry pain is only slightly stimulated.

3.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây:
It is a common misconception that cats can see things in color.

4.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
"Would you like to wait here?" said the receptionist.

5.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau đây:
Drug addiction has resulted of many destroyed careers, and expulsions from school or college.

6.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
"Let's have a rest," said Tom.

7.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
Not as many people turned out at the meeting as we had anticipated.

8.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau đây:
Of the more than 1300 volcanoes in the world, only about 600 can classify as active.

9.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây:
I couldn't help laughing when he told me that story.

10.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
You couldn't have eaten your lunch already!

11.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây:
George was nowhere to be found.

12.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ cho sẵn sau đây:
She/ not stand / kept / wait / such / long.

13.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây:
No one but the seven-year-old boy saw the terrible accident.

14.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây:
Their problems are all self-inflicted.

15.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ cho sẵn sau đây:
Tax-free goods / buy / before / board / plane.

Tổng số câu hỏi: 15

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm