Bài tập tự luyện

Đề kiểm tra học kỳ II - Cơ bản


1.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
When his grandfather died, he came ..............a fortune.

2.
Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Nobody wants to be regarded………………….. a useless person, so please try to find ways for them to make full use of their ability.

3.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
We were taken ...........by his story.

4.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
The 22nd SEA Games were ..................prepared and ..............organized in Vietnam.

5.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
I had only just put the phone down when the boss rang back.

6.
Chọn đáp án đúng để điền vào những chỗ trống sau đây (chỉ cần điền A, B, C hoặc D):

When one first visits the U.S, bookstore is one of his very best (1) about America. The bookstore has almost everything he wants to look for about books, with a/an (2) helpful and (3) staff. Another (4) thing that cannot be found anywhere is (5) it has a café right inside with small tables for (6) .
Several times a week, there are bands (7) popular songs. They sing (8) and receive warm applause from the audience who come there for (9) . The bookstore is filled with music and the pleasant scent of coffee. There, one can read any books he wants whether he would like to buy one (10) not, he is always welcome. Many students do not consider it a bookstore but a library.

1 A. excites
B. impresses
C. impressions
D. excitement
2 A. so
B. too
C. extreme
D. extremely
3 A. kindly
B. nicely
C. friendly
D. warmly
4 A. tiring
B. boring
C. interesting
D. uninteresting
5 A. this
B. that
C. what
D. which
6 A. readers
B. customers
C. students
D. booksellers
7 A. play
B. player
C. playing
D. to play
8 A. lively
B. lovely
C. beautiful
D. beautifully
9 A. tea
B. meals
C. coffee
D. books
10 A. or
B. so
C. but
D. and



7.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
Carelessness in driving causes ..............accidents.

8.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
There are programmes to raise people's .................of their responsibility for natural conservation.

9.
Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu sau:
The teacher explained the lesson twice ..............the students understood it clearly.

10.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
Some products can hardly ..............

11.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
Mr. Bill lost his job because he was late everyday.

12.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
My boss doesn't allow ..............in the office.

13.
Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu sau:
The other day I ran .............. Sam Green at the grocery store. I hadn't seen him in years.

14.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
IQ tests are a method of measuring certain aspects of ...............ability.

15.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
Women only began to gain ...............with men in the 20th century.

16.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

17.
Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu sau:
I am looking ............ an apartment near the beach. I would like one bedroom with a view of the ocean.

18.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

19.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
In Britain, for centuries male doctors were ..............of their female colleagues.

20.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước:
Despite his injury, he tried to save the other passengers in the car accident.

21.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
He ............the brushed into the paint.

22.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Had finished their supper, the boys went out to play.

23.
Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu sau:
As students, you ...............show your disrespect to your teachers.

24.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
There have recently been any important findings in medical technology.

25.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Goats are extremely destructive to natural vegetation and are often responsible for soil erode.

26.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

27.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
A(n) ..............is being conducted to determine how many people approve of the new law.

28.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
A house can .............easily.

29.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
There are some chores I hate .............washing and ironing the clothes.

30.
Chọn câu đúng có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
The telephone rang right after he had left the office.

31.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
He has a very good ..............in music.

32.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
Nothing can grow in such ..............soil.

33.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
We produce more food. It gets cheap.

34.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
A big hole ............dug in the garden.

35.
Chọn phương án thích hợp để hoàn thành câu sau:
- .................we go shopping this evening?
- That's a good idea.

36.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
Don't postpone .............something just because it's difficult.

37.
Chọn từ có trọng âm được nhấn vào âm tiết có vị trí khác so với các từ còn lại:

38.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Listen carefully. I'm going to give you a few advice.

39.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước dưới đây:
It is believed that the man escaped in a stolen car.

40.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

41.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu dưới đây:
The harder he worked, ...............he earned.

Tổng số câu hỏi: 41

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm