Bài tập tự luyện

Viết (Units 1 - 4)


1.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. Approximately 70 percent of all parents let their children to attend school.

2.
Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại.

3.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

1. the / ability / communicate / to / in / English / is / most / important / for / you/ get to / good / a / job / the.

4.
Chọn từ gạch chân cần sửa trong mỗi câu sau.

You should take a taxi although it's raining hard.

5.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

1. the / children / much / receive / guidance / from / their / teachers/

6.
Chọn từ gạch chân cần sửa trong mỗi câu sau.

What difficulty we may encounter, we will certainly work it out.

7.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

Although his legs were broken, he managed to get out of the car before it exploded.

8.
Chọn từ/cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

The problem he faced with was the one he caused to himself.

9.
Chọn từ gạch chân cần sửa trong mỗi câu sau.

The computer is said to be one of the wonder of human beings in modem life.

10.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

if you / stay / late / tired / tomorrow/

11.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

The governor has not decided how to deal with the new problems already.

12.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

I / not / know / what / she / do / the moment/

13.

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

The lost child could be found nowhere.


14.

Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

People did not discover Aids until 1981.


15.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

Some of students in this class are learning at different universities in the city of Saigon.

Tổng số câu hỏi: 15

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm