ĐÁP ÁN BÀI TẬP

Từ vựng (Units 1 - 4)

Tiếng Anh

1.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. The obstacles.............................the job are the working conditions and the shortage of modern equipment.
2.
Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

This matter is very............................Don't discuss it outside the
office
3.
Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. The World Cup is a football ……. which is open to all countries.
4.
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. ...............is such a competitive profession.
5.
Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Don't talk about that in my brother's..........................
6.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. We bought this car at a very............................price.
7.
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Please make your...........................at the counter over there.
8.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. The plane arrived an hour ago, but Tom hasn't checked out. Apparently he wasn't …………………….the flight.
9.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

A nuclear............................... is a kind of fighting ship which can travel deep under water.
10.
Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. Your money will be refunded if the goods prove to be……………
11.
Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

During his.........................the family lived in Cornwall.
12.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. This is a new model of....................................machines. I guess you'd like it.
13.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. The car had a.................................tire, so the mechanic had to change it.
14.
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

I wrote.............................letters of application, but got no reply.
15.
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. She is a...........of theatre programmes.