Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây: She has always got on well with the children.
2.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau đây: An itch resulting when a nerve that can carry pain is onlyslightly stimulated.
3.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây: It is a common misconception that cats can see things in color.
4.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước: "Would you like to wait here?" said the receptionist.
5.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau đây: Drug addiction has resulted of many destroyed careers, and expulsions from school or college.
6.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước: "Let's have a rest," said Tom.
7.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước: Not as many people turned out at the meeting as we had anticipated.
8.
Chọn từ/ cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau đây: Of the more than 1300 volcanoes in the world, only about 600 can classify as active.
9.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây: I couldn't help laughing when he told me that story.
10.
Chọn câu có cùng nghĩa với câu cho trước: You couldn't have eaten your lunch already!
11.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây: George was nowhere to be found.
12.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ cho sẵn sau đây: She/ not stand / kept / wait / such / long.
13.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây: No one but the seven-year-old boy saw the terrible accident.
14.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước sau đây: Their problems are all self-inflicted.
15.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ cho sẵn sau đây: Tax-free goods / buy / before / board / plane.