Bài tập tự luyện

Viết (Units 1 - 4)


1.

Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

They speak English well because they practise speak it everyday.


2.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
If you work hard, you would be successful in anything you do.

3.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:
Tax-free goods / buy / before / board / plane.

4.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
We can't put up with the noise any longer.

5.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
Mr. Brown said, “Could you please wait here about half an hour?”

6.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
The patient recovered more rapidly than expected.

7.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
They blamed me for doing it, but I'm not ashamed for what I did.

8.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Whatever difficulty we may encountering, we will certainly work it out.

9.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“If I were you, I wouldn’t send this information to her,” Harry said to Andrei.

10.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
I think you should take the raincoat with you in case of it rains hard this afternoon.

11.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“Who did you come to the party with?” said Tom to Lyn.

12.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“Unless you give me a pay rise, I’ll resign,” said Mike.

13.
Chọn câu gần nghĩa nhất với câu cho trước dưới đây:
Did they give any good answers to the questions?

14.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
There weren't nearly as many people there as I had expected.

15.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“Don’t forget to go the supermarket after work", said Peter’s wife.

Tổng số câu hỏi: 15

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm