ĐÁP ÁN BÀI TẬP

Viết (Units 1 - 4)

Tiếng Anh

1.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
He couldn't come to the conference because he was seriously ill.
2.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
My boss works better when he's pressed for time.
3.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
If you are not satisfied with what you have, I don't feel sorry about you.
4.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
He received good education from an early age.
5.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Whatever difficulty we may encountering, we will certainly work it out.
6.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
Not anything can stop us from doing our best to save the endangered species.
7.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“Would you mind if I smoke in here?” said the man.
8.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
I am surprised at how much he smokes; I am not used at it.
9.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
If you work hard, you would be successful in anything you do.
10.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
The research works of this school has affected our lives considerably.
11.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“Unless you give me a pay rise, I’ll resign,” said Mike.
12.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
“Who did you come to the party with?” said Tom to Lyn.
13.
Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
As television programmes become more popular, they seem to get worse.
14.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
She is going to be present at the conference, that is great news for us.
15.
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
The burglar is thinking to have broken in through the bathroom window.