Bài tập tự luyện

Ngữ pháp (Units 9 - 12)


1.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. Annoyed at being kept waiting for a long time, he walked up and down, …….........................many times.

2.
Chọn phương án phù hợp để hoàn thành câu sau đây:
Take a map with you .................you lose your way.

3.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. Cancer cell can be destroyed by………………….the laser.

4.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. I am considering………………..laser surgery to my eyes to correct my vision so I can get rid of my glasses.

5.
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. It is thought that English…………………... used as an international language in 50 years or more.

6.
Chọn phương án phù hợp để hoàn thành câu sau đây:
l'll make some sandwiches .................we get hungry.

7.
Chọn phương án đúng.

8.
Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. John's father ordered…...........................not to stay out late again.

9.
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. Hemingway used the experience and knowledge….....………………during World War I as the material for his well-known novel For Whom The Bell Tolls.

10.
Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. When I met John, he..............from his university already.

11.
Chọn phương án phù hợp để hoàn thành câu sau đây:
She turned off the record player ................she could study.

12.
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. Valentine's Day, …………..…….from Roman, is now celebrated all over the world.

13.
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. It is advisable that we should avoid ……………………leaded petrol to save the environment.

14.
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. By this time next year, I …………………..my study at high school.

15.
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. The reason ……………………thousands of people join English courses is that English has become the most popular language.

Tổng số câu hỏi: 15

  • Câu hỏi đã làm
  • Câu hỏi chưa làm