Tiếng Anh 8 - Hệ 10 năm - Cô Hà, cô Thư

  Mục lục bài giảng
  • Exercise 1
  • Exercise 2
  • Exercise 3
Nhấn để bật tiếng
Thời gian hiện tại 0:00
/
Độ dài 0:00
Đã tải: 0%
Tiến trình: 0%
Kiểu StreamTRỰC TIẾP
Thời gian còn lại -0:00
 
1x
X

Unit 1: Leisure activities - A closer look 2

Unit 1: Leisure activities - Grammar - Extra Exercises

Độ dài: 33 phút - Số lượt học 3.571

21 Câu hỏi

Câu hỏi đã được giải đáp Câu hỏi của tôi Câu hỏi hay
Sắp xếp theo Mới nhất Đánh giá cao
  • Vương Thu Hải khoảng 1 năm trước
    Thưa thầy/cô. Em có vấn đề chưa hiểu, em xin đặt câu hỏi như sau:
    Exercise 1 - 1p:12sthầu chữa bài tâp giúp em với được ko ạ?

    Nhờ thầy cô hỗ trợ giúp em ạ. Em cảm ơn.
    Trợ giảng Online - Nguyễn Thị Mỹ Linh khoảng 1 năm trước

    1476629

    Chào em, ảnh em gửi bị vỡ và mờ nên ad không xem được, em kiểm tra lại nhé. Cảm ơn em
  • Nguyễn An Huy khoảng 2 năm trước
    Thưa thầy/cô. Em có vấn đề chưa hiểu, em xin đặt câu hỏi như sau:
    Exercise 2 - 5p:27schỗ câu 3 phần put the verb phải là doing chứ ạ!
    Nhờ thầy cô hỗ trợ giúp em ạ. Em cảm ơn.
    Trợ giảng Online - Phạm Thị Bích Uyên khoảng 2 năm trước

    1403692

    Chào em, em tham khảo:
    Cảm ơn em đã góp ý!
    Cô giáo có viết thiếu đuôi "ing" sau động từ "do" em nhé!
    detest + V_ing: ghét cái gì
    Em sửa lại thành "going" giúp cô giáo nhé!
    Chúc em học tốt.
  • Thưa thầy/cô. Em có vấn đề chưa hiểu, em xin đặt câu hỏi như sau:
    Exercise 1 - 1p:23sPart I. Reorder the words or phrases to make complete sentences. (1.0 point)
    1. I/ chatting/ with/ interested/people./ strange/ not/ am/ in/
    ____________________________________________________________________________
    2. My friend/ she/ sometimes/volleyball/ in/ Fall,/ plays/ but/ goes/ sailing./Jenny/ usually/
    ____________________________________________________________________________
    3. They/ summer/ visit/ vacation./ to/ are/ going/ this/ Ha Long Bay/
    ____________________________________________________________________________
    4. You/ better not/ eat/ too/ much/ had/ candy/ are/ not/ good/teeth./ for/ your/ because/ they/
    ____________________________________________________________________________
    5. The/ the air/ in/ air/ in/ than/ the city./ is/ fresher/ the country/
    ____________________________________________________________________________
    Nhờ thầy cô hỗ trợ giúp em ạ. Em cảm ơn.
    Trợ giảng Online - Bùi Phương Lan khoảng 3 năm trước

    1360531

    Chào em, em tham khảo nhé
    1. I am not interested in chatting with strange people.
    2. My friend Jenny usually plays volleyball in Fall, but sometimes she goes sailing.
    3. They are going to visit Ha Long Bay this summer.
    4. You had better not to eat too much candy because they are not good for your teeth.
    5. The air in the country is fresher than in the city.
  • Thưa thầy/cô. Em có vấn đề chưa hiểu, em xin đặt câu hỏi như sau:
    Exercise 1 - 1p:23sViết lại câu sau cho nghĩa không thay đổi , sử dụng dạng so sánh hơn của trạng từ hoặc tính từ :

    1. My current house is mose spacious than the old one

    -> My old house...

    2. He performed better than he was expected

    -> He was expected...

    3. This time mice run faster than his brother

    -> This time mike's brother...

    4. I think you will have a higher position in our company than jim

    -> I think jim will...

    5. Jane decorated her cake more beautifully than I did

    -> I...
    Nhờ thầy cô hỗ trợ giúp em ạ. Em cảm ơn.
    Trợ giảng Online - Bùi Phương Lan khoảng 3 năm trước

    1360526

    Chào em, em tham khảo nhé
    1. My old house is narrower than my current house .
    2. He was expected worse than he performed.
    3. This time Mike 's brother run slower than Mike
    4. I think Jim will have a lower position than you .
    5. I decorated my cake worse than Jane did.
  • Thưa thầy/cô. Em có vấn đề chưa hiểu, em xin đặt câu hỏi như sau:
    Exercise 1 - 1p:4smong thầy cô giúp em với ạ

    Nhờ thầy cô hỗ trợ giúp em ạ. Em cảm ơn.
    Trợ giảng Online - Nguyễn Thị Mỹ Linh khoảng 3 năm trước

    1334360

    Chào em em tham khảo nhé
    1. Đáp án: C. Goals
    Achieve goals: đạt được mục tiêu
    2. C. Achievements : thành tựu
Xem thêm 16 câu hỏi ...

CÂU HỎI HAY

Chưa có câu hỏi hay nào

Chưa có thông báo nào

Let's chat