Học giỏi Toán 2

Là khóa học bám sát Chương trình giáo dục phổ thông 2018, giúp học sinh đạt được các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ năng bám sát chuẩn đầu ra của lớp 2 ở phân môn Toán, đồng thời giúp trẻ tự tin và hứng thú với môn học.
Giáo viên: Dư Thanh Mai - Thanh Lan
Nhấn để bật tiếng

Mô tả khóa học

  • Tiếp cận theo định hướng phát triển năng lực: Học thông qua các hoạt động, các tình huống thường gặp; Giáo viên hướng dẫn học sinh cách quan sát, so sánh, phân tích tình huống dần hình thành mô hình sau đó sử dụng các con số và phép tính để giải quyết;
  • Sử dụng hiệu quả các minh họa bằng hình ảnh để học sinh liên tưởng các tình huống sát với thực tế và làm bài học được sinh động hơn;
  • Đa dạng các tình huống ở nhiều lĩnh vực khác nhau khi xây dựng ngữ liệu cho các bài toán có lời văn. (xây dựng, pha chế, nông nghiệp, mua bán trao đổi hàng hóa, ...) khiến học sinh thấy sự gần gũi cúa Toán học với cuộc sống.
Bên cạnh các nội dung trong chương trình, bổ sung một số nội dung giúp trẻ có thêm công cụ tính toán và phát triển tư duy: bài toán gấp đôi, một nửa; bài toán tỉ lệ; bài toán quy luật (chiếm khoảng 18% nội dung khóa học) nhưng vẫn bảo đảm sử dụng kiến thức trong phạm vi kiến thức của chương trình Toán 2.

Các yêu cầu khóa học

Nên có người đồng hành hỗ trợ học sinh.

Kết quả học tập

  • Đạt được các yêu cầu về chuẩn đầu ra của chương trình giáo dục phổ thông mới với lớp 2;
  • Trẻ được hình thành khả năng dự đoán, kết nối, suy luận;
  • Giúp trẻ thấy được sự gần gũi của toán học trong đời sống, từ đó yêu thích môn học từ đó thúc đẩy khả năng tự học của trẻ.

Đối tượng

  • Học sinh đang học lớp 2;
  • Giáo viên có thể tham khảo về cách tiếp cận bài học theo định hướng PTNL;
  • Phụ huynh hoặc người đồng hành sử dụng để tham khảo, hướng dẫn con.

Đề cương khóa học

CHƯƠNG 6. SỐ TRONG PHẠM VI 1000


  • Bài 01. Các số tròn trăm.

    • (23/10/2021)
  • Bài 02. Số trong phạm vi 1000 (P1)

    • (26/10/2021)
  • Bài 02. Số trong phạm vi 1000 (P2)

    • (29/10/2021)
  • Bài 03. Bảng 1000 số (P1)

    • (01/11/2021)
  • Bài 03. Bảng 1000 số (P2)

    • (04/11/2021)
  • Bài 04. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị.

    • (07/11/2021)
  • Bài 05. So sánh số trong phạm vi 1000 (P1)

    • (10/11/2021)
  • Bài 05. So sánh số trong phạm vi 1000 (P2)

    • (13/11/2021)
  • Bài 06. Sắp xếp số.

    • (16/11/2021)
  • Bài 07. Ước lượng và làm tròn số.

    • (19/11/2021)
  • Bài 08. Tiền Việt Nam

    • (22/11/2021)
  • Kiểm tra: BÀI KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG 6

    • 40 phút

CHƯƠNG 7. PHÉP CỘNG - TRỪ TRONG PHẠM VI 1000


  • Bài 01. Phép cộng trong phạm vi 1000 (không nhớ) (P1)

    • (25/11/2021)
  • Bài 01. Phép cộng trong phạm vi 1000 (không nhớ) (P2)

    • (28/11/2021)
  • Bài 02. Phép trừ trong phạm vi 1000 (không nhớ) (P1)

    • (01/12/2021)
  • Bài 02. Phép trừ trong phạm vi 1000 (không nhớ) (P2)

    • (04/12/2021)
  • Bài 03. Phép cộng trong phạm vi 1000 (có nhớ) (P1)

    • (07/12/2021)
  • Bài 03. Phép cộng trong phạm vi 1000 (có nhớ) (P2)

    • (10/12/2021)
  • Bài 04. Phép trừ trong phạm vi 1000 (có nhớ) (P1)

    • (13/12/2021)
  • Bài 04. Phép trừ trong phạm vi 1000 (có nhớ) (P2)

    • (16/12/2021)
  • Bài 05. Gấp đôi của một số (P1)

    • (19/12/2021)
  • Bài 05. Gấp đôi của một số (P2)

    • (22/12/2021)
  • Bài 06. Một nửa của số chẵn (P1)

    • (25/12/2021)
  • Bài 06. Một nửa của số chẵn (P2)

    • (28/12/2021)
  • Bài 07. Một nửa số lẻ (P1)

    • (31/12/2021)
  • Bài 07. Một nửa số lẻ (P2)

    • (03/01/2022)
  • Bài 08. Thực hiện phép tính (P1)

    • (06/01/2022)
  • Bài 08. Thực hiện phép tính (P2)

    • (09/01/2022)
  • Bài 09. Ước lượng phép tính.

    • (12/01/2022)
  • Kiểm tra: BÀI KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG 7

    • 40 phút

CHƯƠNG 8. ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO THỜI GIAN


  • Bài 01. Đề-xi-mét.

    • (15/01/2022)
    • 1
  • Bài 02. Mét.

    • (18/01/2022)
    • 1
  • Bài 03. Ki-lô-mét.

    • (21/01/2022)
    • 1
  • Bài 04. Ngày-giờ-phút. Tháng và năm.

    • (24/01/2022)
    • 1

CHƯƠNG 9. PHÉP NHÂN - PHÉP CHIA


  • Bài 01. Phép nhân (P1)

    • (27/01/2022)
  • Bài 01. Phép nhân (P1)

    • (30/01/2022)
  • Bài 02. Thừa số - tích (P1)

    • (02/02/2022)
  • Bài 02. Thừa số - tích (P1)

    • (05/02/2022)
  • Bài 03. Nhân với 2 (P1)

    • (08/02/2022)
  • Bài 03. Nhân với 2 (P1)

    • (11/02/2022)
  • Bài 04. Nhân với 5 (P1)

    • (14/02/2022)
  • Bài 04. Nhân với 5 (P1)

    • (17/02/2022)
  • Bài 05. Phép chia (P1)

    • (20/02/2022)
  • Bài 05. Phép chia (P1)

    • (23/02/2022)
    • 1
  • Bài 06. Số bị chia – số chia – thương (P1)

    • (26/02/2022)
  • Bài 06. Số bị chia – số chia – thương (P1)

    • (01/03/2022)
    • 1
  • Bài 07. Chia cho 2 (P1)

    • (04/03/2022)
  • Bài 07. Chia cho 2 (P1)

    • (07/03/2022)
    • 1
  • Bài 08. Chia cho 5 (P1)

    • (10/03/2022)
  • Bài 08. Chia cho 5 (P1)

    • (13/03/2022)
    • 1
  • Bài 09. Những phần bằng nhau.

    • (16/03/2022)
    • 1
  • Bài 10. Bài toán tương ứng 1 – 1 (P1)

    • (19/03/2022)
  • Bài 10. Bài toán tương ứng 1 – 1 (P2)

    • (22/03/2022)
    • 1
  • Thử thách nhỏ cho bạn: Nhân nhẩm.

    • (25/03/2022)

CHƯƠNG 10. THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT


  • Bài 01. Biểu đồ tranh

    • (28/03/2022)
  • Bài 02. Xác suất.

    • (31/03/2022)
Giới thiệu giáo viên
Dư Thanh Mai
Dư Thanh Mai -

Điều quan trọng nhất đối với một người GV dạy toán là có thể nêu vấn đề và đặt được nhiều câu hỏi truy vấn, gợi mở cho HS giúp các em giải quyết vấn đề đó.

- Là một người vui vẻ, yêu quý học trò, cô luôn tìm cách hiểu tâm lý các em, trò chuyện cùng các em, để từ đó có lối truyền đạt phù hợp cho học trò.

- Quan điểm giảng dạy của cô: "Trẻ em chỉ bị hạn chế về mặt tư duy, không bị hạn chế về phạm vi số".

Thanh Lan
Thanh Lan -

Quan điểm giảng dạy của cô: Cuộc sống tương tự như trò chơi đấm bốc, thất bại không được tuyên bố khi bạn ngã xuống mà là khi bạn từ chối "đứng dậy".

Là người hài hước và vui tính. Cô không ngừng học tập, phấn đấu và đạt thành tích cao trong những năm học đại học. Mỗi bài giảng cô luôn đầu tư trau chuốt cẩn thận, để truyền tải đến học sinh.